Phép dịch "tap" thành Tiếng Việt

vòi, máy nước, chích là các bản dịch hàng đầu của "tap" thành Tiếng Việt.

tap verb noun ngữ pháp

To place a listening or recording device on a telephone or wired connection. [from 19th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • vòi

    noun

    device to dispense liquid

    You tap the end, let the drops fall off, flush.

    Hãy dùng vòi, xịt nước vào, nó sẽ trôi hết.

  • máy nước

  • chích

    verb

    Finally there were the plum blossom needles also called the seven star needles which was used to tap the skin over acupuncture points .

    Cuối cùng là kim hình hoa mận hoặc kim 7 khía dùng để chích các huyệt châm cứu trên da .

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cái gõ nhẹ
    • gõ nhẹ
    • loại
    • tarô
    • ren
    • rô-bi-nê
    • rạch
    • hạng
    • cho
    • bàn ren
    • bàn đến
    • bòn rút
    • bắt nộp
    • bắt đưa
    • cái tát khẽ
    • cái vỗ nhẹ
    • cái đập nhẹ
    • cầu xin
    • giùi lỗ
    • khoan lỗ
    • khẽ đập
    • mẻ thép
    • nút thùng rượu
    • quán rượu
    • rút ra
    • tiếng gõ nhẹ
    • tiệm rượu
    • tát nhẹ
    • vòi nước
    • vỗ nhẹ
    • đập nhẹ
    • đặt quan hệ với
    • Vòi (dụng cụ)
    • vỗ vỗ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tap " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

TAP abbreviation

Initialism of [i]talk aloud protocol[/i]. [..]

+ Thêm

"TAP" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho TAP trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "tap"

Các cụm từ tương tự như "tap" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tap" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch