Phép dịch "talk show" thành Tiếng Việt
Talk show, talk show, Talk show là các bản dịch hàng đầu của "talk show" thành Tiếng Việt.
(broadcasting) A television or radio programme in which a host converses on various topics with guests who may be experts, celebrities, or members of the listening or viewing audience. [..]
-
Talk show
type of television or radio show centered around conversation
I get invited on the talk-show circuit now and then.
Trước giờ tôi vẫn hay được mời đến các talk-show mà.
-
talk show
I get invited on the talk-show circuit now and then.
Trước giờ tôi vẫn hay được mời đến các talk-show mà.
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " talk show " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
-
Talk show
I get invited on the talk-show circuit now and then.
Trước giờ tôi vẫn hay được mời đến các talk-show mà.