Phép dịch "talent" thành Tiếng Việt
tài năng, tài, khiếu là các bản dịch hàng đầu của "talent" thành Tiếng Việt.
(historical) A unit of weight and money used in ancient times in Greece, the Roman Empire, and the Middle East. [from 9th c.] [..]
-
tài năng
nounmarked ability or skill
Tom lacks the talent to be an actor.
Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
-
tài
nounTom lacks the talent to be an actor.
Tom thiếu tài năng để trở thành một diễn viên.
-
khiếu
nounMy mistress, Lucrezia, seems to think that you have a singular talent for portraiture.
Phu nhân của ta, Lucrezia, dường như nghĩ rằng người có một chút khiếu vẽ chân dung.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- 才能
- nhân tài
- năng lực
- talăng
- năng khiếu
- người có tài
- tuấn kiệt
- tài ba
- tài cán
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " talent " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Talent (train)
"Talent" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Talent trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "talent" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Công ty giải trí
-
tài nghệ
-
chiêu hiền
-
anh tài
-
Nhà quản lý nghệ sĩ
-
hiền sĩ
-
tài mạo
-
Người đại diện tài năng