Phép dịch "tail" thành Tiếng Việt

đuôi, đít, đuổi là các bản dịch hàng đầu của "tail" thành Tiếng Việt.

tail verb noun adjective ngữ pháp

(anatomy) The caudal appendage of an animal that is attached to its posterior and near the anus. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đuôi

    noun

    appendage of an animal [..]

    A rabbit has long ears and a short tail.

    Thỏ có tai dài và đuôi ngắn.

  • đít

    noun

    If they don't find him, they'll follow us, teeth to tail.

    Nếu họ không tìm ra nó, họ sẽ theo chúng ta, sát đít.

  • đuổi

    I said we got a judge on our tail!

    Tao nói là có thằng thẩm phán đang đuổi theo chúng ta!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phần đuôi
    • buộc vào
    • cột vào
    • gắn đuôi vào
    • mặt sấp
    • ngắt cuống
    • nối vào
    • phần dư;
    • tail-coat
    • thêm đuôi
    • vào tường
    • đoàn tuỳ tùng
    • đoạn chót
    • đoạn cuối
    • đằng sau
    • Đuôi
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tail " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tail

Tail (Chinese constellation)

+ Thêm

"Tail" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Tail trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "tail"

Các cụm từ tương tự như "tail" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tail" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch