Phép dịch "tadpole" thành Tiếng Việt

nòng nọc, nọc nọc, óc nóc là các bản dịch hàng đầu của "tadpole" thành Tiếng Việt.

tadpole noun ngữ pháp

A young toad or frog in its larval stage of development that lives in water, has a tail and no legs, and, like a fish, breathes through gills. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nòng nọc

    noun

    toad or frog larva

    It's noticed the wriggling tadpoles at the bottom of the leaf.

    Nó thấy những con nòng nọc đang uốn éo ở đáy chiếc lá.

  • nọc nọc

    noun

    toad or frog larva

  • óc nóc

    toad or frog larva

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • con nòng nọc
    • Nòng nọc
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " tadpole " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Tadpole

Tadpole (film)

+ Thêm

"Tadpole" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Tadpole trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "tadpole"

Các cụm từ tương tự như "tadpole" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "tadpole" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch