Phép dịch "tactic" thành Tiếng Việt
chiến thuật, chước, cách là các bản dịch hàng đầu của "tactic" thành Tiếng Việt.
tactic
adjective
noun
ngữ pháp
A manoeuvre, or action calculated to achieve some end. [..]
-
chiến thuật
nounAlso write how you can resist this tactic.
Cũng hãy viết về việc các em có thể chống lại chiến thuật này như thế nào.
-
chước
noun8 We are not ignorant of Satan’s designs because the Scriptures reveal his basic tactics.
8 Chúng ta chẳng phải là không biết mưu chước của Sa-tan vì Kinh Thánh tiết lộ về các mưu kế cơ bản của hắn.
-
cách
nounBut the hawks have a tactic to flush them out.
Nhưng đại bàng có cách để xua chúng ra.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- mưu kế
- mưu mẹo
- sách lược
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tactic " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "tactic" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chiến thuật · khôn khéo · nhiều mưu lược · sách lược · thuộc chiến thuật · tài tình
-
đối sách
-
Chiến thuật quân sự
-
chiến thuật · mẹo · sách lược · 戰術 · 策略
-
hoãn binh
-
nghi binh
-
Ném bom chiến thuật
-
bản đồ chiến thuật
Thêm ví dụ
Thêm