Phép dịch "tab" thành Tiếng Việt
vạt, tab, đầu là các bản dịch hàng đầu của "tab" thành Tiếng Việt.
A small flap or strip of material attached to something, for holding, manipulation, identification, etc. [..]
-
vạt
Fold the tabs along the dotted lines so the figures can stand up.
Xếp các vạt giấy dọc theo đường chấm chấm để tấm hình không bị đổ.
-
tab
A clickable UI element designed to look like a tab on a file folder. Tabs are usually arranged horizontally and allow users to switch between related pages or webpages.
Every single browser tab gives you a different type of time.
Mỗi cái tab trên trình duyệt của bạn cho bạn một loại thời gian khác biệt.
-
đầu
nounIt's not every day a global investment firm picks up the tab for a murder suspect.
Không phải lúc nào một công ty đầu tư toàn cầu cũng trả tiền cho nghi phạm giết người cả.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tai
- dải
- nhãn
- phù hiệu cổ áo
- sự kiểm tra
- sự tính toán
- thẻ
- Duyệt web theo thẻ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " tab " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
A certain key on a computer keyboard, which inserts a tab. [..]
"Tab" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Tab trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "tab"
Các cụm từ tương tự như "tab" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Tab nhanh
-
bộ các tab
-
tab trang tính
-
tab Tệp
-
duyệt đa trang một lúc
-
Ký tự Tab
-
điểm dừng tab
-
cái che tai