Phép dịch "systemic" thành Tiếng Việt

cơ thể nói chung, ngấm vào qua mầm, ngấm vào qua rễ là các bản dịch hàng đầu của "systemic" thành Tiếng Việt.

systemic adjective ngữ pháp

Embedded within and spread throughout and affecting a group, system, body, economy, market, or society as a whole. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cơ thể nói chung

  • ngấm vào qua mầm

  • ngấm vào qua rễ

  • toàn thân

    Or mastocytosis, which can cause systemic shock and kill her in days.

    Hoặc là bệnh dưỡng bào, có thể gây sốc toàn thân và giết cô ấy trong vài ngày.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " systemic " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "systemic" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "systemic" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch