Phép dịch "sympathy" thành Tiếng Việt
sự thông cảm, sự thương cảm, sự đồng tình là các bản dịch hàng đầu của "sympathy" thành Tiếng Việt.
sympathy
noun
ngữ pháp
A feeling of pity or sorrow for the suffering or distress of another; compassion. [..]
-
sự thông cảm
nounYou have my sympathy because it will not be me!
Ngươi có sự thông cảm của ta bởi vì kẻ đó sẽ không phải là ta!
-
sự thương cảm
nounIf you're looking for sympathy you might wanna start with honesty.
Nếu anh muốn có sự thương cảm, thì anh nên bắt đầu thành thật đi.
-
sự đồng tình
If word gets out... it could generate sympathy for the rebellion in the senate.
Nếu việc này lộ ra ngoài... nó sẽ tạo ra sự đồng tình về cuộc nổi loạn trong Thượng nghị viện.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cảm tình
- mối thương cảm
- sự đồng cảm
- sự đồng ý
- thiện cảm
- thông cảm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sympathy " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sympathy" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lượng tình
Thêm ví dụ
Thêm