Phép dịch "symbolise" thành Tiếng Việt

tượng trưng, tượng trưng hoá là các bản dịch hàng đầu của "symbolise" thành Tiếng Việt.

symbolise verb ngữ pháp

To be symbolic of; to represent. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tượng trưng

    The Amur leopard symbolises the fragility of our natural heritage.

    Loài báo Amur tượng trưng cho sự mỏng manh của tính bảo tồn tự nhiên.

  • tượng trưng hoá

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " symbolise " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "symbolise" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch