Phép dịch "swallow" thành Tiếng Việt

nuốt, chim nhạn, ngụm là các bản dịch hàng đầu của "swallow" thành Tiếng Việt.

swallow verb noun ngữ pháp

(transitive) To cause (food, drink etc.) to pass from the mouth into the stomach; to take into the stomach through the throat. [from 11th c.] [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • nuốt

    verb

    to cause to pass from the mouth into the stomach

    But they take the poison themselves, they swallow the pills.

    Nhưng họ tự uống chất độc, nuốt những viên thuốc.

  • chim nhạn

    verb

    bird [..]

  • ngụm

    One last swallow and it's up to you, Doc.

    Một ngụm cuối cùng rồi giao phó cho Sơ, Bác sĩ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chịu đựng
    • sự nuốt
    • én
    • miếng
    • rút
    • chim én
    • cả tin
    • cổ họng
    • họ nhạn
    • nuốt trôi
    • tin ngay
    • nén
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " swallow " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "swallow"

Các cụm từ tương tự như "swallow" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "swallow" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch