Phép dịch "suspicious" thành Tiếng Việt

khả nghi, đa nghi, gây ra nghi ngờ là các bản dịch hàng đầu của "suspicious" thành Tiếng Việt.

suspicious adjective ngữ pháp

distrustful or tending to suspect [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • khả nghi

    adjective

    I saw someone suspicious on my way and followed him.

    Tôi thấy có người khả nghi trên đường đi và đã theo dõi hắn.

  • đa nghi

    adjective

    I tried to entertain the Captain, but he seems to be the suspicious type.

    Tôi đã cố gắng tiếp đãi ông Đại úy, nhưng dường như ổng thuộc loại người đa nghi.

  • gây ra nghi ngờ

    Shoudn't you think it might look a bit suspicious, curing one man!

    Nhưng con ko thấy nó sẽ gây ra nghi ngờ hay sao, chữa cho 1 người duy nhất!

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • mờ ám
    • hay nghi ngờ
    • hay ngờ vực
    • mập mờ
    • ám muội
    • đáng ngờ
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " suspicious " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Suspicious
+ Thêm

"Suspicious" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Suspicious trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "suspicious" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • sự ngờ vực · tính hay nghi ngờ · tính khả nghi · tính mập mờ · tính ám muội · tính đa nghi · tính đáng ngờ
  • khả nghi
Thêm

Bản dịch "suspicious" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch