Phép dịch "survive" thành Tiếng Việt
sống sót, sống lâu hơn, sống qua được là các bản dịch hàng đầu của "survive" thành Tiếng Việt.
survive
verb
ngữ pháp
(intransitive) Of a person, to continue to live; to remain alive. [..]
-
sống sót
verbIf we can't stick together, maybe we can't survive.
Nếu chúng ta không đoàn kết thì không thể sống sót được.
-
sống lâu hơn
If Kennedy had survived, no way does that escalation continue.
Nếu Kennedy sống lâu hơn, không đời nào tiếp tục leo thang ở đó
-
sống qua được
We can survive Dread Doctors and Chimeras, too.
Chúng ta cũng có thể sống qua được Bác sĩ tử thần và Thú Đa Chủng.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tồn
- còn lại
- qua khỏi được
- sống qua
- tồn tại
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " survive " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "survive" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sống sót
-
ra đi để lại · sống mãi trong hồi ức · tang quyến
-
kẻ thích nghi tốt nhất mới có thể tồn tại · mạnh được yếu thua
-
ngöôøi vôï ñaõ ly dò coøn sinh toàn (coøn soáng)
-
ngöôøi phoái ngaãu coøn sinh toàn (coøn soáng)
-
bám trụ sinh sống
-
kẻ sống sót · người còn lại · sự sống sót · sự tồn tại · tan tích · tàn dư · vật sót lại
-
vẫn còn sống
Thêm ví dụ
Thêm