Phép dịch "surname" thành Tiếng Việt
họ, tên họ, tên họ là là các bản dịch hàng đầu của "surname" thành Tiếng Việt.
surname
verb
noun
ngữ pháp
A name that indicates to which family a person belongs, normally following that person’s given name(s) in Western culture, and preceding it in Eastern. [..]
-
họ
nounname that indicates family
My surname is 'Wang.'
Họ của tôi là Wang.
-
tên họ
nounname that indicates family
His surname meant “man of Kerioth.”
Tên họ của ông có nghĩa là “người của Kê Ri Ốt”.
-
tên họ là
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đặt tên họ cho
- cho
- teân hoï
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " surname " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "surname" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
teân hoï
Thêm ví dụ
Thêm