Phép dịch "surgery" thành Tiếng Việt

ngoại khoa, phẫu thuật, khoa phẫu thuật là các bản dịch hàng đầu của "surgery" thành Tiếng Việt.

surgery noun ngữ pháp

(medicine) A procedure involving major incisions to remove, repair, or replace a part of a body. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ngoại khoa

  • phẫu thuật

    The volume of surgery had spread around the world, but the safety of surgery had not.

    Phẫu thuật đã lan rộng trên thế giới, nhưng sự an toàn trong phẫu thuật thì chưa.

  • khoa phẫu thuật

    His enthusiasm excited me so much that I later chose surgery as a profession.

    Niềm phấn khởi ấy lây lan sang tôi nhiều đến nỗi tôi đã chọn khoa phẫu thuật là nghề của mình.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • phòng khám bệnh
    • cuộc giải phẫu
    • mổ
    • sự mổ
    • giải phẩu
    • giờ khám bệnh
    • phòng mạch
    • phòng mổ
    • sự mổ xẻ
    • việc mổ xẻ
    • Ngoại khoa
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " surgery " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "surgery"

Các cụm từ tương tự như "surgery" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • Phẫu thuật tạo hình · giải phẫu thẩm mỹ · phẫu thuật tạo hình
  • giải phẫu thẩm mỹ · phẫu thuật thẩm mỹ
  • Chuyển đổi giới tính
  • Phẫu thuật tạo hình · giải phẫu thẩm mỹ · phẫu thuật tạo hình
  • Phẫu thuật tạo hình · giải phẫu thẩm mỹ · phẫu thuật tạo hình
Thêm

Bản dịch "surgery" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch