Phép dịch "support" thành Tiếng Việt

ủng hộ, đỡ, chống là các bản dịch hàng đầu của "support" thành Tiếng Việt.

support Verb verb noun ngữ pháp

Something which supports. Often used attributively, as a complement or supplement to. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ủng hộ

    verb

    I'm supporting France in the World Cup.

    Tôi ủng hộ đội Pháp ở World Cup.

  • đỡ

    They feel that the richer world has done too little to support them.

    Họ cho rằng những nước giàu hơn đang giúp đỡ họ quá ít.

  • chống

    So I got it down to just one tether to be able to support that.

    Cuối cùng tôi đạt kết quả là chỉ cần một dây nối để chống đỡ lực hút.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • cột chống
    • khuyến khích
    • sự ủng hộ
    • truyền sức mạnh
    • vật chống
    • xác minh
    • chịu
    • giá
    • thân
    • choái
    • chõi
    • đế
    • chỗ dựa
    • hưởng ứng
    • bao
    • bênh vực
    • bệ tì
    • chi viện
    • chịu đựng
    • chứng minh
    • cấp dưỡng
    • cột trụ
    • dung thứ
    • hậu thuẫn
    • nguồn sinh sống
    • người nhờ cậy
    • người ủng hộ
    • nuôi nấng
    • nâng đỡ
    • nơi nương tựa
    • phù hộ
    • yểm hộ
    • yểm trợ
    • dưỡng
    • trì
    • phù
    • trụ
    • Giá
    • chu cấp
    • hỗ trợ
    • xác nhận
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " support " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Support
+ Thêm

"Support" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Support trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "support" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "support" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch