Phép dịch "sunny" thành Tiếng Việt
nắng, hớn hở, vui vẻ là các bản dịch hàng đầu của "sunny" thành Tiếng Việt.
sunny
adjective
noun
adverb
ngữ pháp
Of weather or a day, featuring a lot of sunshine. [..]
-
nắng
adjectiveweather, day
I have to do laundry while it's still sunny.
Tôi phải giặt đồ trong khi trời còn nắng.
-
hớn hở
You're sunny personality is what keep's me coming back, Del.
Tính hớn hở của chú là điều giữ cháu quay lại đấy, chú Del à.
-
vui vẻ
adjectiveBut that despite that his disposition remained a sunny one.
Mà vì dù chuyện gì xảy ra cậu lúc nào cũng vui vẻ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- có nhiều ánh nắng
- nắng ráo
- tươi sáng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sunny " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sunny" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sư tươi sáng · sự hớn hở · sự vui vẻ
-
Một chàng trai mặc áo màu xanh hòa cùng xám quần bò đen đang cười rất vui vẻ đang chở bà già mặc áo xám quần thâm cũng rất vui vẻ trên xe đạp vào một ngày đẹp trời mùa thu
-
sắp xếp lại
-
sắp xếp lại
Thêm ví dụ
Thêm