Phép dịch "summer" thành Tiếng Việt

mùa hè, mùa hạ, hạ là các bản dịch hàng đầu của "summer" thành Tiếng Việt.

summer verb noun ngữ pháp

One of four seasons, traditionally the second, marked by the longest and typically hottest days of the year due to the inclination of the Earth and thermal lag. Typically regarded as being from June 21 to September 20 in parts of the USA, and the months of December, January and February in the Southern Hemisphere. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • mùa hè

    noun

    hottest season [..]

    We live in the country during the summer.

    Chúng tôi sống ở nông thôn trong suốt mùa hè.

  • mùa hạ

    noun

    hottest season [..]

    Shall I compare thee to a summer's dew?

    Cho anh so sánh em với giọt sương mùa hạ nhé?

  • hạ

    noun

    hottest season [..]

    The four seasons are: Spring, summer, autumn and winter.

    Một năm có bốn mùa: xuân, hạ, thu, đông.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • 務夏
    • xuân xanh
    • hẹ
    • tuổi
    • chiêm
    • chăn
    • mùa hẹ
    • đi nghỉ hè
    • đi nghỉ mát
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " summer " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Summer proper

A female given name of modern usage, for a girl born in summer. [..]

+ Thêm

"Summer" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Summer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "summer"

Các cụm từ tương tự như "summer" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "summer" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch