Phép dịch "sullen" thành Tiếng Việt
ủ, buồn rầu, sưng sỉa là các bản dịch hàng đầu của "sullen" thành Tiếng Việt.
sullen
adjective
noun
ngữ pháp
Having a brooding ill temper; sulky. [..]
-
ủ
adjectiveLong, sullen silences and an occasional punch in the face.
Sự im lặng ủ rũ và kéo dài và đôi khi là một đấm vào mặt.
-
buồn rầu
Seeing the king’s sullen mood, Queen Jezebel arranged a mock trial, accusing Naboth of blasphemy.
Thấy thái độ buồn rầu của vua, Hoàng Hậu Giê-sa-bên sắp đặt một phiên xử giả buộc cho Na-bốt tội phạm thượng.
-
sưng sỉa
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- u sầu
- ủ dột
- ủ rũ
- hờn lẫy
- rầu rĩ
- ảm đạm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " sullen " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "sullen" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sự buồn rầu · sự sưng sỉa · sự ủ rũ
-
gằm
-
đay nghiến
-
sự cáu kỉnh
Thêm ví dụ
Thêm