Phép dịch "suffer" thành Tiếng Việt
chịu đựng, cảm thấy đau, chịu là các bản dịch hàng đầu của "suffer" thành Tiếng Việt.
suffer
verb
ngữ pháp
(intransitive) To undergo hardship. [..]
-
chịu đựng
He suffered more than you and he's still suffering.
Hắn đã chịu đựng nhiều hơn anh và hắn vẫn đang chịu đựng.
-
cảm thấy đau
verbto feel pain
I don't think they suffered.
Tôi nghĩ họ không cảm thấy đau đớn.
-
chịu
verbThose who are suffering from hunger in Africa need urgent help.
Những người chịu nạn đói ở châu Phi cần sự trợ giúp khẩn cấp.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bị
- đau khổ
- đau
- bị xử tử
- cho phép
- chịu thiệt hại
- chịu tổn thất
- dung thứ
- xót dạ
- đau đớn
- trải qua
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " suffer " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Suffer
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Suffer" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Suffer trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "suffer" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đi tả
-
hôi mồm
-
bị · chịu đựng
-
hỏng ăn
-
thiệt hại
-
đau khổ
-
sự nhẫn nhục · tính chịu đựng
-
hành
Thêm ví dụ
Thêm