Phép dịch "suddenly" thành Tiếng Việt
thình lình, đột ngột, chợt là các bản dịch hàng đầu của "suddenly" thành Tiếng Việt.
Happening quickly and with little or no warning; in a sudden manner. [..]
-
thình lình
adverbhappening quickly and with little or no warning
But suddenly, something seems to ha ve happened.
Nhưng bất thình lình, hình như có chuyện gì vừa xảy ra.
-
đột ngột
adverbhappening quickly and with little or no warning
The weather suddenly got warmer.
Thời tiết đã ấm lên đột ngột.
-
chợt
adverbhappening quickly and with little or no warning
I suddenly felt the Lord’s love for him.
Tôi chợt cảm nhận được tình yêu thương của Chúa dành cho anh ta.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bỗng
- đột nhiên
- bất chợt
- bất ngờ
- bỗng đâu
- một cách bất ngờ
- bất giác
- bất đồ
- bỗng nhiên
- đột
- bất thình lình
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " suddenly " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Suddenly, Last Summer (film) [..]
"Suddenly" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Suddenly trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "suddenly" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
sịch
-
đột kích
-
bộc phát
-
nhỏm
-
dành lấy thắng lợi từ thế thất bại
-
nhất đán
-
bừng
-
khựng