Phép dịch "succor" thành Tiếng Việt
giúp đỡ, cứu trợ, quân cứu viện là các bản dịch hàng đầu của "succor" thành Tiếng Việt.
succor
Verb
verb
noun
ngữ pháp
Aid, assistance or relief given to one in distress; ministration. [..]
-
giúp đỡ
nounAction given to provide assistance.
The word succor means to help in time of need or distress.
Từ giúp đỡ có nghĩa là giúp đỡ trong lúc hoạn nạn hoặc đau khổ.
-
cứu trợ
-
quân cứu viện
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự cứu giúp
- sự giúp đỡ
- sự viện trợ
- giúp
- sự cứu trợ
- hỗ trợ
- trợ giúp
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " succor " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Succor
+
Thêm bản dịch
Thêm
"Succor" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Succor trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Thêm ví dụ
Thêm