Phép dịch "submit" thành Tiếng Việt
đệ trình, trình, chịu là các bản dịch hàng đầu của "submit" thành Tiếng Việt.
(intransitive) To yield or give way to another. [..]
-
đệ trình
verbCommander, I see now I should have alerted you to the fact that I submitted the report.
Trung tá, tôi hiểu là tôi đã nên báo với anh việc tôi đệ trình bản báo cáo.
-
trình
verbSo in the district court the government submitted a brief on Myriad's side.
Vì vậy chính phủ trình lên vụ tố tụng của phía Myriad tại tòa án quận.
-
chịu
The word yield means to surrender or submit.
Từ chịu theo có nghĩa là dâng chịu hoặc vâng phục.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- chịu phục tùng
- đệ
- cáo
- cam chịu
- chịu phụ thuộc
- chịu sự kiểm tra
- khuất phục
- quy phục
- trịnh trọng trình bày
- đưa ra ý kiến là
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " submit " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
"Submit" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Submit trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Các cụm từ tương tự như "submit" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thần phục
-
phục tùng
-
trình
-
thần phục