Phép dịch "submarine" thành Tiếng Việt
tàu ngầm, ngầm, Tàu ngầm là các bản dịch hàng đầu của "submarine" thành Tiếng Việt.
submarine
adjective
verb
noun
ngữ pháp
A kind of sandwich made in a long loaf of bread. [..]
-
tàu ngầm
nounundersea boat [..]
I could ask for a submarine and get it.
Tôi có thể yêu cầu một tàu ngầm và lấy nó.
-
ngầm
adjectiveI could ask for a submarine and get it.
Tôi có thể yêu cầu một tàu ngầm và lấy nó.
-
Tàu ngầm
large watercraft capable of independent operation underwater
The submarine Potemkin disappeared without trace?
Tàu ngầm Potempkin biến mất không để lại dấu vết gì?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- tàu lặn
- tầu ngầm
- cây mọc dưới biển
- dưới biển
- tiềm thủy đĩnh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " submarine " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Submarine
-
Tàu ngầm
Submarines One and Two...
Tàu ngầm 1 và 2. bắt đầu khởi hành.
Hình ảnh có "submarine"
Các cụm từ tương tự như "submarine" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
chống tàu ngầm
-
thuỷ thủ tàu ngầm
-
Tàu ngầm hạt nhân · tàu ngầm nguyên tử
-
tàu săn tàu ngầm
Thêm ví dụ
Thêm