Phép dịch "subjunctive" thành Tiếng Việt

lối cầu khẩn, giả định, thể giả định là các bản dịch hàng đầu của "subjunctive" thành Tiếng Việt.

subjunctive adjective noun ngữ pháp

(grammar, of a verb) inflected to indicate that an act or state of being is possible, contingent or hypothetical, and not a fact. English examples include so be it ; I wouldn’t if I were you ; were I a younger man, I would fight back ; I asked that he leave . [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • lối cầu khẩn

    noun

    subjunctive mood

  • giả định

    adjective
  • thể giả định

    noun
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " subjunctive " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "subjunctive" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "subjunctive" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch