Phép dịch "styx" thành Tiếng Việt

hoàng tuyền, suối vàng, sông mê là các bản dịch hàng đầu của "styx" thành Tiếng Việt.

styx
+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • hoàng tuyền

    noun
  • suối vàng

    noun

    And they vowed to keep on warrin'until one of them didn't have a single man left above Styx.

    Và họ thề sẽ tiếp tục cuộc chiến cho đến khi một bên không còn một người nào còn sống mà ở trên suối vàng.

  • sông mê

  • sông styx

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " styx " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Styx proper noun

(Greek mythology) the river, in Hades, over which the souls of the dead are ferried by Charon [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • Styx

    river of the underworld

    Agent Starling, meet Mr Acherontia styx.

    Nhân viên điều tra Starling hãy làm quen với ông Acherontia Styx.

  • Sông Styx

    Sông Styx (thần thoại)

Thêm

Bản dịch "styx" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch