Phép dịch "stylization" thành Tiếng Việt
sự làm đúng kiểu là bản dịch của "stylization" thành Tiếng Việt.
stylization
noun
ngữ pháp
The process or result of designing or presenting in accordance with a style. [..]
-
sự làm đúng kiểu
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stylization " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stylization" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cách điện hóa · cách điệu hoá · làm đúng kiểu
Thêm ví dụ
Thêm