Phép dịch "stupid" thành Tiếng Việt
ngu, ngu ngốc, ngốc là các bản dịch hàng đầu của "stupid" thành Tiếng Việt.
stupid
adjective
noun
adverb
ngữ pháp
Lacking in intelligence or exhibiting the quality of having been done by someone lacking in intelligence. [..]
-
ngu
adjectivelacking in intelligence
With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.
Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
-
ngu ngốc
adjectivelacking in intelligence
With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance.
Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
-
ngốc
adjectiveI'm not as stupid as you think I am.
Tôi không có ngốc như bạn tưởng đâu.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- dại
- đần
- bư
- mụ đi
- ngu dại
- ngẩn người ra
- đần độn
- dốt
- azegrsfbgdbc v
- chán
- ngáo
- buồn
- dại dột
- khờ dại
- ngu đần
- ngây ngô
- ngây ra
- người ngu dại
- người ngu đần
- người ngớ ngẩn
- ngốc nghếch
- ngớ ngẩn
- si ngốc
- đờ đẫn
- xuẩn
- nghệch
- ngu xuẩn
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stupid " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stupid" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nghệch
-
ngu xuẩn
-
ngọng
-
cái ngu · sự ngu dại · sự ngu ngốc · sự ngu đần · sự ngớ ngẩn · sự đần độn · trạng thái mụ đi · trạng thái ngây ra · trạng thái ngẩn người · đần độn
-
ngu dân
-
cái ngu · sự ngu dại · sự ngu ngốc · sự ngu đần · sự ngớ ngẩn · sự đần độn · trạng thái mụ đi · trạng thái ngây ra · trạng thái ngẩn người · đần độn
-
cái ngu · sự ngu dại · sự ngu ngốc · sự ngu đần · sự ngớ ngẩn · sự đần độn · trạng thái mụ đi · trạng thái ngây ra · trạng thái ngẩn người · đần độn
-
cái ngu · sự ngu dại · sự ngu ngốc · sự ngu đần · sự ngớ ngẩn · sự đần độn · trạng thái mụ đi · trạng thái ngây ra · trạng thái ngẩn người · đần độn
Thêm ví dụ
Thêm