Phép dịch "struck" thành Tiếng Việt
tấn công, điểm, đánh là các bản dịch hàng đầu của "struck" thành Tiếng Việt.
struck
adjective
verb
Simple past tense and past participle of strike. (delete) [..]
-
tấn công
verbThe Japanese archipelago is struck by a terrible heat wave.
Quần đảo Nhật Bản bị tấn công bởi một đợt sóng nhiệt khủng khiếp.
-
điểm
nounIn rereading the transcripts of your case, I was struck by something.
Trong khi đọc lại hồ sơ của cô, tôi đã bị vướng ở một số điểm.
-
đánh
verbHis sickness struck him very hard and very fast.
Căn bệnh đã đánh gục ông ấy rất nhanh chóng và đau đớn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- bãi
- bãi công
- bật cháy
- bỏ
- chiếu sáng
- cắn câu
- dò đúng
- dỡ
- dỡ và thu dọn
- giật
- gây
- gây ấn tượng
- gõ
- gạch đi
- gạt
- hướng về
- hạ
- hạ cờ
- hạ cờ đầu hàng
- làm thăng bằng
- lấy
- nhằm đánh
- sét
- thình lình làm cho
- thấm qua
- tính lấy
- tắt
- tới
- xoá
- đi vào
- đi về phía
- đào đúng
- đâm rễ
- đâm vào
- đình
- đình công
- đúc
- đưa vào
- đầu hàng
- đập
- đập vào
- đến
- đớp mồi
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " struck " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "struck" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
trúng đạn pháo
-
khiếp sợ · kinh hãi
-
nghẹn lời
-
bàng hoàng · hoảng sợ · khiếp s · kinh hoàng
-
ăn năn hối hận
-
kinh ngạc
-
mê sân khấu · thích đóng kịch
Thêm ví dụ
Thêm