Phép dịch "strength" thành Tiếng Việt
sức mạnh, sức lực, sức bền là các bản dịch hàng đầu của "strength" thành Tiếng Việt.
strength
verb
noun
ngữ pháp
The quality of being strong. [..]
-
sức mạnh
nounquality of being strong
Wars are not won by strength in numbers, but by strength of will.
Những cuộc chiến không được chiến thắng bằng sức mạnh quân số mà bằng sức mạnh ý chí.
-
sức lực
nounThe nations have misplaced their confidence by relying on their own wisdom and strength.
Các nước đã sai lầm tin cậy nơi sự khôn ngoan và sức lực riêng của họ.
-
sức bền
So silk fibers vary in their strength and also their extensibility.
Vậy các thớ tơ đa dạng về sức bền cũng như độ dãn.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sức
- khả năng
- thế mạnh
- ưu điểm
- cường độ
- số quân hiện có
- lực
- căn cứ vào
- cậy vào
- lập luận từ
- lực lượng
- nồng độ
- quân số
- số lượng đầy đủ
- sức khoẻ
- sức vóc
- tin vào
- độ đậm
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " strength " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "strength"
Các cụm từ tương tự như "strength" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
thể lực
-
hồi sức
-
Sức bền vật liệu · sức bền vật liệu
-
Thép hợp kim thấp có độ bền cao
-
thần lực
-
sút người
-
lại sức
-
Độ bền kéo
Thêm ví dụ
Thêm