Phép dịch "straight" thành Tiếng Việt

thẳng, ngay ngắn, ngay là các bản dịch hàng đầu của "straight" thành Tiếng Việt.

straight adjective verb noun adverb ngữ pháp

A part of a racecourse, running track or other road etc that is not curved. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • thẳng

    adjective

    Tom is so stressed at the moment, he can't think straight.

    Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.

  • ngay ngắn

    10 The Greek word rendered “handling aright” literally means “straightly cutting” or “to cut a path in a straight direction.”

    10 Từ Hy Lạp dịch là “lấy lòng ngay-thẳng giảng-dạy” nghĩa đen là “cắt cho ngay ngắn” hay “cắt thẳng một đường”.

  • ngay

    adjective

    She gotta live right, brother, clean and straight.

    Con bé phải sống ngay thẳng, ông bạn, phải thật trong sạch và đứng đắn.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • đúng
    • suốt
    • băng
    • liên tục
    • sảnh
    • thẳng tuột
    • trực
    • đều
    • tuột
    • chân thật
    • chính xác
    • chỗ thẳng
    • hạo nhiên
    • ngay lập tức
    • sự thẳng
    • thẳng thắn
    • thẳng thừng
    • trực tiếp
    • đoạn thẳng
    • đúng đắn
    • phẳng
    • gọn gàng
    • nghiêm nghị
    • ngăn nắp
    • phiên âm
    • thật thà
    • trung thực
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " straight " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "straight"

Các cụm từ tương tự như "straight" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "straight" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch