Phép dịch "story" thành Tiếng Việt

chuyện, câu chuyện, truyện là các bản dịch hàng đầu của "story" thành Tiếng Việt.

story verb noun ngữ pháp

An account of real or fictional events. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • chuyện

    noun

    account of events [..]

    Tom remembers telling Mary the story about how he had escaped from being eaten by cannibals.

    Tom nhớ là đã kể cho Marry nghe chuyện anh ta trốn thoát khỏi bọn ăn thịt người.

  • câu chuyện

    noun

    A document area that contains a range of text distinct from other areas of text in a document. For example, if a document includes body text, footnotes, and headers, it contains a main text story, footnotes story, and headers story.

    Do you really believe that story?

    Bạn thực sự tin câu chuyện đó à?

  • truyện

    noun

    The story ends well.

    Câu truyện có một cái kết hay.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • tầng
    • cuốn chuyện
    • quyển chuyện
    • một câu chuyện
    • tầng nhà
    • storey
    • cốt truyện
    • lịch sử
    • quá khứ
    • sử học
    • sự tích
    • tiểu sử
    • tình tiết
    • văn bản
    • Story
    • bài viết
    • lời nói dối
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " story " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Story

Story (album)

+ Thêm

"Story" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Story trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "story"

Các cụm từ tương tự như "story" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "story" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch