Phép dịch "still" thành Tiếng Việt
yên, còn, vẫn là các bản dịch hàng đầu của "still" thành Tiếng Việt.
still
adjective
verb
noun
adverb
ngữ pháp
(archaic, poetic) always; invariably; constantly; continuously. [..]
-
yên
adjective nounKeep your hand still.
Giữ yên tay của bạn nào.
-
còn
adjectiveup to a time, as in the preceding time
If you already know, why are you still asking?
Mày đã biết rồi còn phải hỏi gì nữa?
-
vẫn
adverbIt makes no difference what you say. I'm still going to buy that expensive car.
Những điều anh nói không quan trọng. Tôi sẽ vẫn mua chiếc xe hơi đắt tiền đó.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- không sủi bọt
- vẫn còn
- nhưng
- lặng
- im
- lại
- mặc dù vậy
- vẫn chưa
- luôn
- cất
- hãy
- bức tranh tĩnh vật
- bức ảnh chụp
- chưng cất
- hãy còn
- làm cho bất động
- làm cho dịu
- làm cho yên lòng
- làm cho yên lặng
- làm cho êm
- làm thinh
- lắng đi
- máy cất
- máy cất rượu
- mãi mãi
- nín lặng
- sự tĩnh mịch
- sự yên lặng
- sự yên tĩnh
- tĩnh mịch
- Still
- con
- nồi cất
- phẳng lặng
- thậm chí
- tuy nhiên
- đứng yên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " still " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "still" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nồi cất
-
bức tranh tĩnh vật · tranh tĩnh vật · tĩnh vật
-
cuộc săn lén
-
còn
-
chim cà kheo
-
ngợ
-
đứng yên
-
rếch
Thêm ví dụ
Thêm