Phép dịch "sticky" thành Tiếng Việt

dính, khó khăn, nhớp nháp là các bản dịch hàng đầu của "sticky" thành Tiếng Việt.

sticky adjective verb noun ngữ pháp

Able or likely to stick. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • dính

    adjective

    Red cells are sticky, so they tend to cluster or to form a chain.

    Hồng cầu dễ dính, nên nó thường dính lại từng chùm hay từng dây.

  • khó khăn

    adjective
  • nhớp nháp

    You keep your sticky fingers out of this, dear friend.

    Anh bỏ những ngón tay nhớp nháp của anh ra khỏi chuyện này, bạn thân mến.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nhầy
    • sánh
    • bầy nhầy
    • hết sức khó chịu
    • khó tính
    • lầy nhầy
    • nhem nhép
    • nóng và ẩm nồm
    • rất đau đớn
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " sticky " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "sticky" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "sticky" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch