Phép dịch "stay" thành Tiếng Việt

ở lại, lưu lại, ở là các bản dịch hàng đầu của "stay" thành Tiếng Việt.

stay adjective verb noun adverb ngữ pháp

(intransitive) To remain in a particular place. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • ở lại

    verb

    To remain in a particular place

    I will have been staying in this hotel for one month next Sunday.

    Tôi sẽ ở lại khách sạn này trong một tháng kể từ ngày thứ hai tới.

  • lưu lại

    verb

    To remain in a particular place

    How long do you intend on staying in Canada?

    Các cậu muốn lưu lại Canada trong bao lâu?

  • verb

    I have so much work that I will stay for one more hour.

    Tôi còn nhiều việc phải làm quá, chắc phải lại thêm một tiếng đồng hồ nữa.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chịu đựng
    • dừng lại
    • nghỉ
    • dừng
    • chặn
    • điều kiện
    • ở trong trạng thái
    • đỡ
    • đình
    • corset
    • bằng dây
    • chống đỡ
    • chỗ nương tựa
    • cái chống đỡ
    • dẻo dai
    • hoãn lại
    • khả năng chịu đựng
    • lái theo hướng gió
    • lưu trú
    • ngăn chặn
    • ngừng lại
    • sự bền bỉ
    • sự chịu đựng
    • sự dẻo dai
    • sự hoãn lại
    • sự lưu lại
    • sự ngăn cản
    • sự trở lại
    • sự trở ngại
    • sự đình lại
    • đình lại
    • lưu
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stay " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Stay

Stay (2005 film)

+ Thêm

"Stay" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Stay trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Các cụm từ tương tự như "stay" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stay" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch