Phép dịch "stand-up" thành Tiếng Việt
đứng, không gian dối, tích cực là các bản dịch hàng đầu của "stand-up" thành Tiếng Việt.
stand-up
adjective
noun
ngữ pháp
Honest; honorable. [..]
-
đứng
verbIt was pretty ballsy of you to stand up to the boss like that.
Bạn thật táo bạo khi đứng lên trước ông chủ như thế.
-
không gian dối
-
tích cực
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- đúng với nội quy
- ở vị trí đứng
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stand-up " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stand-up" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
cất đầu · về phe với · đứng dậy · đứng lên
-
ủng hộ
-
Hài độc thoại
-
chống chọi · dũng cảm đương đầu với
-
bơi đứng
-
đỡ dậy
-
cất đầu · về phe với · đứng dậy · đứng lên
-
cất đầu · về phe với · đứng dậy · đứng lên
Thêm ví dụ
Thêm