Phép dịch "stand-in" thành Tiếng Việt
diễn viên đóng thế, người đóng thế là các bản dịch hàng đầu của "stand-in" thành Tiếng Việt.
stand-in
noun
ngữ pháp
A person of similar size and shape to an actor that "stands-in" for the actor during the lengthy process of setting up a shot, who, unlike a double, does not appear in the film. [..]
-
diễn viên đóng thế
-
người đóng thế
who's the star of the show, to his stand-in. (Music)
là ngôi sao trong phim, cho đển người đóng thế của anh ấy . (Âm nhạc)
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stand-in " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stand-in" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
đại diện cho
-
sắp hàng
Thêm ví dụ
Thêm