Phép dịch "stalker" thành Tiếng Việt

người đi lén theo, người đi hiên ngang, người đi oai vệ là các bản dịch hàng đầu của "stalker" thành Tiếng Việt.

stalker noun ngữ pháp

A person who engages in stalking. Originally meant a tracker and hunter or guide of game. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • người đi lén theo

  • người đi hiên ngang

  • người đi oai vệ

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stalker " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "stalker" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stalker" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch