Phép dịch "stake" thành Tiếng Việt
cọc, cộc, nọc là các bản dịch hàng đầu của "stake" thành Tiếng Việt.
stake
verb
noun
ngữ pháp
A piece of wood or other material, usually long and slender, pointed at one end so as to be easily driven into the ground as a support or stay; as, a stake to support vines, fences, hedges, etc. [..]
-
cọc
nounThis word helps to show that stau·rosʹ was an upright stake without a crossbeam.
Chữ này giúp cho thấy stau.ros’ là một cây cọc thẳng đứng không có đà ngang.
-
cộc
Grab as many shotguns, knives, and wooden stakes as you can.
Lấy thật nhiều súng, dao và cộc gỗ.
-
nọc
noun
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nguy hiểm
- rủi ro
- tiền đặt cược
- buộc vào cọc
- cọc trói
- cổ phần
- dấn vốn
- nguyên tắc
- sự bị thiêu sống
- tiền dấn vốn
- tiền đánh cược
- tiền được cược
- tiền đặt cọc
- đe nhỏ
- đóng cọc
- đặt cược
- để thiếu sống
- đỡ bằng cọc
- cột
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stake " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "stake"
Các cụm từ tương tự như "stake" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
lưới cọc
-
cắm
-
cắm đất
-
cắm ruộng
-
rạo
-
bị đe dọa · lâm nguy · mất · đang bị đe dọa
-
chấm phần
-
thuyền cữ
Thêm ví dụ
Thêm