Phép dịch "stagnation" thành Tiếng Việt
sự đình trệ, sự đình đốn, sự đọng là các bản dịch hàng đầu của "stagnation" thành Tiếng Việt.
stagnation
noun
ngữ pháp
being stagnant; being without circulation [..]
-
sự đình trệ
and expect to see stagnation, maybe depression.
và mong chờ sự đình trệ, có thể là suy thoái.
-
sự đình đốn
Stagflation is the combination of high unemployment and economic stagnation with inflation .
Lạm phát trì trệ là sự kết hợp của tình trạng thất nghiệp cao và sự đình đốn của nền kinh tế .
-
sự đọng
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- sự ứ đọng
- tình trạng mụ mẫm
- tình trạng tù hãm
- sự trì trệ
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " stagnation " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "stagnation" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Đình đốn kinh tế
-
mụ mẫm · ngưng trệ · ngừng trệ · tù hãm · đình trệ · đình đốn · đọng · động · ứ
-
trì trệ
-
trì trệ
Thêm ví dụ
Thêm