Phép dịch "staff" thành Tiếng Việt
nhân viên, gậy, cán là các bản dịch hàng đầu của "staff" thành Tiếng Việt.
(uncountable) A mixture of plaster and fibre used as a temporary exterior wall covering (see w:Staff (building material)) [..]
-
nhân viên
nounemployees of a business
He is an indispensable member for the staff.
Ông ta là một thành viên không thể thiếu của nhân viên.
-
gậy
nounCould a staff+ wave the one who lifts it?
Cây gậy+ há vẫy người giơ nó lên được sao?
-
cán
nounI live in the staff quarters, with my parents.
Tớ sống ở khu tập thể cán bộ của trường, với bố mẹ tớ.
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- biên chế
- bộ tham mưu
- cột
- côn
- khuông nhạc
- toàn bộ nhân viên
- bộ
- ban
- ba toong
- bộ phận
- chỗ dựa
- chỗ nương tựa
- cọc tiêu
- gậy quyền
- hiệu lệnh đường thông
- mia thăng bằng
- tham mưu
- Khuông nhạc
- khuôn nhạc
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " staff " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Bản dịch với chính tả thay thế
Staff (military)
"Staff" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt
Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Staff trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.
Hình ảnh có "staff"
Các cụm từ tương tự như "staff" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Minerva McGonagall
-
Thượng sĩ
-
chẻ hoe
-
cái gậy của Gia-cốp · máy đẳng cao
-
thẻ nhân viên
-
họ nội
-
cột buồm treo cờ
-
bộ tổng tham mưu