Phép dịch "stadium" thành Tiếng Việt

sân vận động, Xtađiom, giai đoạn là các bản dịch hàng đầu của "stadium" thành Tiếng Việt.

stadium noun ngữ pháp

(now historical) A Greek measure of length, being the chief one used for itinerary distances, also adopted by the Romans for nautical and astronomical measurements, equal to 600 Greek or 625 Roman feet, or 125 Roman paces, or to 606 feet, 9 inches. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • sân vận động

    noun

    venue where sporting events are held [..]

    A clear homage to the noblest of sports, with the largest stadium in the world.

    Xin hãy trân trọng môn thể thao cao quý nhất. Với sân vận động lớn nhất thế giới.

  • Xtađiom

  • giai đoạn

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • thời kỳ
    • đường đua
    • xtađiom
    • Sân vận động
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " stadium " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Hình ảnh có "stadium"

Các cụm từ tương tự như "stadium" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "stadium" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch