Phép dịch "spot" thành Tiếng Việt

đốm, vết, vết đen là các bản dịch hàng đầu của "spot" thành Tiếng Việt.

spot adjective verb noun ngữ pháp

(sports) An official determination of placement. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • đốm

    noun

    Tom has red spots all over his body.

    Tom nổi những đốm đỏ khắp người.

  • vết

    noun

    Looks like you might have got a spot of it on yourself Jeevesy old boy.

    Hình như chính ông cũng bị một vết dơ trên áo ông bạn già cận vệ.

  • vết đen

    You've got the black spot.

    Bạn có vết đen.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • nơi
    • dấu
    • một chút
    • một ít
    • vết nhơ
    • chỗ
    • nơi chốn
    • nốt
    • chốn
    • mặt
    • bồ câu đốm
    • chỗ làm ăn
    • chức vụ
    • cá đù chấm
    • dễ bị đốm
    • dễ bị ố
    • sự kiện có
    • trao ngay khi bán
    • trả tiền ngay
    • vị trí
    • địa vị
    • điểm
    • làm bẩn
    • phát hiện
    • phát hiện ra
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spot " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Bản dịch với chính tả thay thế

Spot proper

A popular given name for a dog. [..]

+ Thêm

"Spot" trong từ điển Tiếng Anh - Tiếng Việt

Hiện tại chúng tôi không có bản dịch cho Spot trong từ điển, có thể bạn có thể thêm một bản? Đảm bảo kiểm tra dịch tự động, bộ nhớ dịch hoặc dịch gián tiếp.

Hình ảnh có "spot"

Các cụm từ tương tự như "spot" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spot" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch