Phép dịch "spoilage" thành Tiếng Việt

cái bị làm hỏng, giấy in bông, sự bị hỏng là các bản dịch hàng đầu của "spoilage" thành Tiếng Việt.

spoilage noun ngữ pháp

The part of something that has spoiled. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • cái bị làm hỏng

  • giấy in bông

  • sự bị hỏng

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • sự làm hư
    • sự làm hỏng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spoilage " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate
Thêm

Bản dịch "spoilage" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch