Phép dịch "spoil" thành Tiếng Việt
làm hư, ươn, làm hỏng là các bản dịch hàng đầu của "spoil" thành Tiếng Việt.
spoil
verb
noun
ngữ pháp
(Also in plural: spoils) Plunder taken from an enemy or victim. [..]
-
làm hư
We've really been spoiling the children, what with all the food and warm clothing.
Chúng ta đang làm hư bọn trẻ, với mớ thức ăn và quần áo ấm.
-
ươn
verb -
làm hỏng
Wouldn't it spoil things if I suddenly got emotional?
Nếu tôi có cảm xúc tiêu cực, liệu nó có làm hỏng mọi thứ không?
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- nuông chiều
- nuông
- thối
- trân phẩm
- giết
- khử
- nống
- bổng lộc
- chiến lợi phẩm
- cướp phá
- cướp đoạt
- hăm hở
- hậm hực muốn
- làm hại
- lương lậu
- lợi lộc
- mất hay
- mất thú
- quyền lợi
- sự hoà
- tước đoạt
- đất đá đào lên
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spoil " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Các cụm từ tương tự như "spoil" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
nấu chín quá · nấu quá chín
-
người phá bĩnh · người phá đám
-
hằm hè
-
cá ươn
-
làm hư hỏng
-
ngứa ngáy
-
chiến lợi phẩm · lợi lộc · phá hỏng
-
hư · hư hỏng · hư thân · suy đồi
Thêm ví dụ
Thêm