Phép dịch "spindle" thành Tiếng Việt

suốt, trục, con suốt là các bản dịch hàng đầu của "spindle" thành Tiếng Việt.

spindle verb noun ngữ pháp

To make into a long tapered shape. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • suốt

  • trục

    verb noun
  • con suốt

    noun

    The distaff and the spindle were sticks used to spin or make thread and yarn.

    Con quay và con suốt là những cây que dùng để xe sợi hoặc làm chỉ.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • lắp con suối
    • mọc thẳng lên
    • mọc vút lên
    • trục quay
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spindle " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "spindle" có bản dịch thành Tiếng Việt

  • có hình con suốt
  • dong dỏng · mảnh khảnh · người dong dỏng · người mảnh khảnh · người thon thon · thon thon
Thêm

Bản dịch "spindle" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch