Phép dịch "spider" thành Tiếng Việt
nhện, con nhện, cái chảo ba chân là các bản dịch hàng đầu của "spider" thành Tiếng Việt.
spider
verb
noun
ngữ pháp
Any of various eight-legged, predatory arthropods, of the order Araneae, most of which spin webs to catch prey. [..]
-
nhện
nounarthropod [..]
Not all species of spiders are poisonous.
Không phải toàn bộ các loài nhện đều có độc.
-
con nhện
nounarthropod
Well, it's at this point in our story that along comes a spider.
Vậy là, vào thời điểm này, xuất hiện một con nhện.
-
cái chảo ba chân
-
Bản dịch ít thường xuyên hơn
- cái kiềng
- xe ngựa hai bánh
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spider " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "spider"
Các cụm từ tương tự như "spider" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Oxyopidae
-
Latrodectus mactans
-
lưới nhện
-
Thomisidae
-
Lycosidae
-
Tơ nhện
-
con nhện đỏ · người phát tài to · người vớ bẩm
-
cua nhện
Thêm ví dụ
Thêm