Phép dịch "spend" thành Tiếng Việt

tiêu, tốn, hết là các bản dịch hàng đầu của "spend" thành Tiếng Việt.

spend verb noun ngữ pháp

amount spent (during a period) [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • tiêu

    noun

    I'm asking you to be okay not spending money that I don't have.

    Tôi yêu cầu anh hài lòng với việc không tiêu xài những đồng tiền tôi không có.

  • tốn

    verb

    Well, my dear, I take it you spend a lot of time in the saddle.

    Tôi thấy là anh đã tốn nhiều thời gian trên yên ngựa rồi đấy.

  • hết

    verb

    I spend most of my time in Boston.

    Tôi dành hầu hết thời gian ở Boston.

  • Bản dịch ít thường xuyên hơn

    • chi tiêu
    • tiêu pha
    • chi
    • dùng
    • dùng thời giờ
    • qua
    • tàn
    • chi phí
    • làm dịu đi
    • làm hết
    • làm hết đà
    • làm kiệt
    • làm nguôi đi
    • sống qua
    • tiêu phí
    • tiêu tiền
    • tiêu xài
    • trải qua
    • đẻ trứng
    • sử dụng
  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spend " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "spend" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spend" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch