Phép dịch "spectral" thành Tiếng Việt

phổ, bóng ma, như bóng ma là các bản dịch hàng đầu của "spectral" thành Tiếng Việt.

spectral adjective ngữ pháp

Having the appearance of a spectre; ghostly. [..]

+ Thêm

Từ điển Tiếng Anh-Tiếng Việt

  • phổ

    noun

    So, spectral imaging can recover lost texts.

    Vậy là, hình ảnh quang phổ có thể khôi phục những văn tự đã mất.

  • bóng ma

    But this is directly under where the spectral figure appeared and disappeared.

    Nhưng thứ này ngay trực tiếp dưới cái bóng ma thứ ba xuất hiện và biến mất.

  • như bóng ma

  • quang phổ

    So, spectral imaging can recover lost texts.

    Vậy là, hình ảnh quang phổ có thể khôi phục những văn tự đã mất.

  • Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán

Bản dịch tự động của " spectral " sang Tiếng Việt

  • Glosbe

    Glosbe Translate
  • Google

    Google Translate

Các cụm từ tương tự như "spectral" có bản dịch thành Tiếng Việt

Thêm

Bản dịch "spectral" thành Tiếng Việt trong ngữ cảnh, bộ nhớ dịch