Phép dịch "spectacles" thành Tiếng Việt
kính, mắt kính, kính mắt là các bản dịch hàng đầu của "spectacles" thành Tiếng Việt.
spectacles
noun
ngữ pháp
Plural form of spectacle. [..]
-
kính
nouna pair of lenses set in a frame [..]
I will need my spectacles and a clear head.
Tôi sẽ cần mắt kính và một cái đầu tỉnh táo.
-
mắt kính
nouna pair of lenses set in a frame [..]
I will need my spectacles and a clear head.
Tôi sẽ cần mắt kính và một cái đầu tỉnh táo.
-
kính mắt
nouna pair of lenses set in a frame
Is it your wife that needs spectacles, Mr. Penn?
Vợ của ông cần 1 đôi kính mắt sao?
-
kính đeo mắt
noun
-
Hiển thị các bản dịch được tạo bằng thuật toán
Bản dịch tự động của " spectacles " sang Tiếng Việt
-
Glosbe Translate
-
Google Translate
Hình ảnh có "spectacles"
Các cụm từ tương tự như "spectacles" có bản dịch thành Tiếng Việt
-
Gấu mặt ngắn Andes
-
buổi trình diễn · cảnh · cảnh tượng · diễn · quang cảnh · sự biểu diễn · sự trình diễn · vở · vở chèo · vở diễn · vở kịch · vở tuồng
-
Gấu bốn mắt · gấu bốn mắt
-
Hải bão bốn mắt
-
Callacanthis burtoni
-
có đeo kính
-
Chi Hù đeo kính
-
bồ chao
Thêm ví dụ
Thêm